Nutrohadi F Hadiphar 20 ống x 10ml
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893100262800
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
- Heposal CVI Pharma 45 viên - Hỗ trợ giải độc gan
- Giá tham khảo:50 đ
1 đ/Viên
- Aroma-Bad Maracuja-Magnolie Sanct Bernhard 500ml - Sữa tắm (hoa mộc lan)
- Giá tham khảo:650.000 đ
- Vital E Eurovit 3 vỉ x 10 viên - Hỗ trợ lão hoá da
- Giá tham khảo:99.000 đ
3,300 đ/Viên
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893100262800 |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Calci (dưới dạng Calci glycerophosphat): 130mg
- D L alpha tocopherol acetat: 15mg
- Lysin Hydroclorid: 300mg
- Nicotinamid: 20mg
- Pyridoxin hydroclorid: 6mg
- Phospho (dưới dạng Calci glycerophosphat và acid glycerophosphoric): 200mg
- Riboflavin natri phosphat: 3,5mg
- Thiamin hydroclorid: 3mg
Công dụng (Chỉ định)
- Dùng cho bổ sung trong trường hợp: Chế độ ăn không cân đối hay thiếu dinh dưỡng, trẻ biếng ăn, giai đoạn trẻ đang tăng trưởng, thời kỳ dưỡng bệnh, đang theo chế độ ăn kiêng, đang có bệnh mạn tính, bệnh nhiễm khuẩn, bệnh nhân bỏng, bị mụn rộp (herpes)..
- Thuốc có tác dụng phòng ngừa và điều trị các bệnh do thiếu vitamin, calci, phosphor và lysin.
Liều dùng
- Trẻ em từ 1 – 5 tuổi: uống 5 – 7,5 ml/ngày.
- Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: uống 10 – 15 ml/ngày.
- Thiếu niên, người lớn: uống 15 – 30 ml/ngày.
- Hoặc dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Có thể pha loãng với nước, uống thuốc vào buổi sáng hoặc trưa.
Quá liều
- Chưa có báo cáo.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Không dùng thuốc trong các trường hợp sau
- Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc
- Rối loạn chuyển hóa calci: tăng calci máu, tăng calci niệu.
- Rối loạn suy thận.
Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)
Trong thành phần của thuốc có chứa Pyridoxin hydroclorid, dùng liều 200 mg/ngày kéo dài 2 tháng có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể phục hồi khi ngừng thuốc.
Liều nhỏ Nicotinamid thường không gây độc, tuy nhiên nếu dùng liều cao có thể xảy ra tác dụng phụ, những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc.
Thường gặp:
- Buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da.
Ít gặp:
- Tiêu hóa: Loét dạ dày tiến triển, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, ỉa chảy.
- Da: khô da, tăng sắc tố, vàng da.
- Chuyển hóa: Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm.
Liên quan đến calci:
Thường gặp: ADR > 1/100:
- Tuần hoàn: Hạ huyết áp (chóng mặt), giãn mạch ngoại vi.
- Tiêu hóa: Táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn.
- Da: Đỏ da, ngoại ban, đau hoặc rát bỏng nơi tiêm, đau nhói dây thần kinh. Bốc nóng và có cảm giác nóng.
Ít gặp: 1/1.000 < ADR < 1/100.
- Thần kinh: Vã mồ hôi
- Tuần hoàn: Loạn nhịp, rối loạn chức năng tim cấp.
- Các phản ứng có hại của Thiamin hydroclorid rất hiếm và thường theo kiểu dị ứng.
- Không thấy có tác dụng không mong muốn khi sử dụng Riboflavin. Dùng liều cao Riboflavin thì nước tiểu sẽ chuyển màu vàng nhạt, gây sai lệch đối với một số xét nghiệm nước tiểu trong phòng thí nghiệm.
- Vitamin E thường được dung nạp tốt. Liều cao có thể gây ỉa chảy, đau bụng, và các rối loạn tiêu hóa khác và cũng có thể gây mệt mỏi, yếu.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
- Nên dùng cách xa (2 – 3 giờ) với kháng sinh nhóm tetracyclin, phenytoin, các quinolon, các khoáng chất (sắt, kẽm, magnesium…), các oxalate, glucocorticoid. Không nên phối hợp: các thiazid, các dẫn xuất digitalis, levodopa.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Thận trọng trong các trường hợp sau:
- Khi dùng liều cao (do thuốc có chứa vitamin PP) trường hợp có bệnh túi mật, bệnh đái tháo đường.
- Tiền sử sỏi calci thận: phải theo dõi, giảm liều hoặc ngưng dùng thuốc.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Chưa có báo cáo.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có báo cáo.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
- CSKH:
0888.169.115
